相逢恨晚

xiāng féng hèn wǎntương phùng hận vãn

Hán Việt: tương phùng hận vãn · Pinyin: xiāng féng hèn wǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容一同如故,意气极其相投。见相见恨晚”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容一同如故,意气极其相投。见“相见恨晚”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遺憾彼此認識得太晚。指人一見如故,意氣相投。宋.吳儆〈念奴嬌.相逢恨晚〉詞:「相逢恨晚,人誰道,早有輕離輕折。」也作「相見恨晚」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 逢 (phùng) + 恨 (hận) + 晚 (vãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容一同如故,
  • Biên soạn 意气极其相投。
  • Biên soạn 见相见恨晚”。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遺憾彼此認識得太晚。指人一見如故,意氣相投。宋.吳儆〈念奴嬌.相逢恨晚〉詞:「相逢恨晚,人誰道,早有輕離輕折。」也作「相見恨晚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容一同如故,意气极其相投。见“相见恨晚”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相逢狹路 · 相逢狭路 · 相逢恨晩