相门洒埽

xiāng mén sǎ sàotương môn sái tảo

Hán Việt: tương môn sái tảo · Pinyin: xiāng mén sǎ sào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《史记.齐悼惠王世家》"魏勃少时,欲求见齐相曹参,家贫无以自通,乃常独早夜埽齐相舍人门外……于是舍人见勃曹参,因以为舍人。"后因以"相门洒埽"形容干求有术。

Cấu tạo: 相 (tương) + 門 (môn) + 灑 (sái) + 埽 (tảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.齐悼惠王世家》"魏勃少时,欲求见齐相曹参,家贫无以自通,乃常独早夜埽齐相舍人门外……于是舍人见勃曹参,因以为舍人。"后因以"相门洒埽"形容干求有术。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相门有相 · 相门出相 · 相门洒扫 · 相门相种 · 相門出相 · 相門有相 · 相門灑埽 · 相門相種