相须为命

tương tu vi mệnh

Hán Việt: tương tu vi mệnh

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tu) + (vi) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相依靠共同生活。宋.蘇轍〈為兄軾下獄上書〉:「臣早失怙恃,惟兄軾一人,相須為命。」也作「相依為命」。