相須而行

xiāng xū ér xíng tương tu nhi hành

Hán Việt: tương tu nhi hành · Pinyin: xiāng xū ér xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tu) + (nhi) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 必須相互依賴,才能發揮功能。《後漢書.卷五七.劉陶傳》:「夫天之與帝、帝之與人,猶頭之與足,相須而行也。」