相顧失色

xiāng gù shī sè tương cố thất sắc

Hán Việt: tương cố thất sắc · Pinyin: xiāng gù shī sè

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (cố) + (thất) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容眾人互相對視,臉上露出驚慌之態。《舊五代史.卷一二八.周書.段希堯傳》:「尋命于吳越,及乘舟泛海,風濤暴起,楫師僕從皆相顧失色。」宋.張君房《雲笈七籤.卷一一三.袁滋》:「五人相顧失色,悔飲其酒。」

Eng

  • Cihui 相顧失色 iānggùshīsè f.e. stare aghast at each other; look at each other in dismay