省力
tỉnh lực
Hán Việt: tỉnh lực · Pinyin: shěng lì
Tổng quan
tiết kiệm sức lao động
1.不费或少费力气。
節省氣力的耗費。《紅樓夢》第三六回:「說的何嘗錯!只是你慢些說,豈不省力?」
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm nỗ lực
- Tần suất từ tiết kiệm sức lao động , tiết kiệm nỗ lực; tỉnh lực: dùng ít sức; dùng ít sức
- Biên soạn 省力 shěnglì v.o. save energy/labor ◆n. <lg.> least effort
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節省氣力的耗費。《紅樓夢》第三六回:「說的何嘗錯!只是你慢些說,豈不省力?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不费或少费力气。
Eng
- JMdict labor saving
- JMdict reduction of labor
- Cihui to save labor; to save effort
- Tần suất từ 省力 shěnglì v.o. save energy/labor ◆n. <lg.> least effort
Đức
- Handedict Arbeit sparen, Kraft sparen
ja
- JMdict 省力(しょうりょく)