省力
tỉnh lực
Hán Việt: tỉnh lực · Pinyin: shěng lì
Tổng quan
tiết kiệm sức lao động | tiết kiệm nỗ lực
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm sức lao động | tiết kiệm nỗ lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節省氣力的耗費。《紅樓夢》第三六回:「說的何嘗錯!只是你慢些說,豈不省力?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不费或少费力气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不费或少费力气。
Eng
- CC-CEDICT to save labor|to save effort
- Cihui to save labor; to save effort
ja
- JMdict labor saving|reduction of labor