费劲
phí kính
Hán Việt: phí kính · Pinyin: fèi jìn
Tổng quan
tốn sức; gay go; vất vả. chân tay yếu, lên lầu vất vả quá. 費了半天勁,也沒有干好. tốn nhiều công sức, cũng đáng. 安裝這台機器真費勁. lắp cỗ máy này vất vả quá
(~儿); 费力:腿脚不好,上楼~, 费了半天劲,也没有干好。
1.耗費精力。如:「寫文章是很費勁的工作。」 2.形容事情難辦。如:「這事真費勁,到今天還沒辦好。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 腿腳不好,上樓費勁。 費了半天勁,也沒有干好。 安裝這台機器真費勁。
- Tần suất từ bỉ kính/phí kính: lao lực/tốn sức/gay go/vất vả; sự lao lực; công việc lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn, lao lực; tốn sức; gay go; vất vả
- Biên soạn 費勁 fèijìn s.v. need great effort; be strenuous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.耗費精力。如:「寫文章是很費勁的工作。」 2.形容事情難辦。如:「這事真費勁,到今天還沒辦好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 费力:腿脚不好,上楼~, 费了半天劲,也没有干好。
Eng
- Cihui to require effort; strenuous
- Tần suất từ 費勁 fèijìn s.v. need great effort; be strenuous