省卻
tỉnh khước
Hán Việt: tỉnh khước · Pinyin: shěng què
Tổng quan
tiết kiệm | loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết kiệm | loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 減省、免除。《花月痕》第一四回:「遵養時晦,與古為徒,這也省卻多少事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 免去;除掉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.免去;除掉。
Eng
- CC-CEDICT to save|to get rid of (so saving space)
- Cihui to save; to get rid of (so saving space)