省喫儉用

shěng chī jiǎn yòng tỉnh khiết kiệm dụng

Hán Việt: tỉnh khiết kiệm dụng · Pinyin: shěng chī jiǎn yòng

Tổng quan

sống tiết kiệm

Cấu tạo: (tỉnh) + (khiết) + (kiệm) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống tiết kiệm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 省、俭:节约,不浪费。形容生活简朴,吃用节俭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"省吃俭用"。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容生活简朴,吃用节俭。

Eng

  • CC-CEDICT to live frugally
  • Cihui 省吃儉用 hěngchījiǎnyòng f.e. live frugally | Wǒ de fùmǔ wèile ¹sòng wǒ qù shàng dàxué ∼. My parents live frugally in order to send me to college.