省喫儉用

shěng chī jiǎn yòng tỉnh khiết kiệm dụng

Hán Việt: tỉnh khiết kiệm dụng · Pinyin: shěng chī jiǎn yòng

Tổng quan

sống tiết kiệm

Cấu tạo: (tỉnh) + (khiết) + (kiệm) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống tiết kiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節省飲食和日常生活的開支。形容人生活儉省。《儒林外史》第四七回:「虞華軒在家,省喫儉用,積起幾兩銀子。」也作「省吃儉用」。

Eng

  • Cihui 省吃儉用 hěngchījiǎnyòng f.e. live frugally | Wǒ de fùmǔ wèile ¹sòng wǒ qù shàng dàxué ∼. My parents live frugally in order to send me to college.