省油的燈
tỉnh du đích đăng
Hán Việt: tỉnh du đích đăng · Pinyin: shěng yóu de dēng
Tổng quan
người dễ đối phó
Nghĩa
Việt
- Cihui người dễ đối phó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻容易應付的人。如:「你別小看這個人,他可不是個省油的燈。」
Eng
- CC-CEDICT sb who is easy to deal with (usu. in the negative, e.g. after 不是[bu4 shi4])
- Cihui sb who is easy to deal with