眉來眼去
mi lai nhãn khứ
Hán Việt: mi lai nhãn khứ · Pinyin: méi lái yǎn qù
Tổng quan
(thành ngữ) đưa tình | trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó ắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mi lai nhãn khứ mi lai nhãn khứ ☆Mắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình。形容以眉眼傳情。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) đưa tình | trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó ắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mi lai nhãn khứ mi lai nhãn khứ ☆Mắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình。形容以眉眼傳情。
- Cihui mi lai nhãn khứ mi lai nhãn khứ ☆Mắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻觀賞景色。宋.辛棄疾〈滿江紅.落日蒼茫〉詞:「落日蒼茫,風才定,片帆無力。還記得,眉來眼去,水光山色。」後用來形容男女之間的傳情。《水滸傳》第二一回:「張三亦是個酒色之徒,這事如何不曉得。因見這婆娘眉來眼去,十分有情,記在心裡。」也作「眼去眉來」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to make eyes; to exchange flirting glances with sb
- Cihui (idiom) to make eyes; to exchange flirting glances with sb