眉來眼去

méi lái yǎn qù mi lai nhãn khứ

Hán Việt: mi lai nhãn khứ · Pinyin: méi lái yǎn qù

Tổng quan

(thành ngữ) đưa tình | trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó ắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mi lai nhãn khứ mi lai nhãn khứ ☆Mắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình。形容以眉眼傳情。

Cấu tạo: (mi) + (lai) + (nhãn) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) đưa tình | trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó ắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mi lai nhãn khứ mi lai nhãn khứ ☆Mắt qua mày lại, đưa mắt tỏ ý cho nhau hiểu. mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình。形容以眉眼傳情。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容用眉眼传情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以眉目传情。 2.形容暗中相互勾结。 3.谓纵目观览。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to make eyes; to exchange flirting glances with sb
  • Cihui (idiom) to make eyes; to exchange flirting glances with sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眉目传情