眉毛剔起
mi mao dịch khởi
Hán Việt: mi mao dịch khởi
Tổng quan
MI MAO DỊCH KHỞI Còn gọi: Dịch khởi mi mao(剔起眉毛). Lông mày dựng đứng. Mô tả việc lãnh hội thiền nghĩa, ứng tiếp thiền cơ rất nhanh chóng. "Đại Quy Pháp Thái" trong NĐHN q. 19 ghi: 寶劍拈來便用,豈有遲疑? 眉毛剔起便行
Nghĩa
other
- Nguồn khác : Dịch khởi mi mao(剔起眉毛)
- Nguồn khác Lông mày dựng đứng
- Nguồn khác Mô tả việc lãnh hội thiền nghĩa, ứng tiếp thiền cơ rất nhanh chóng
- Nguồn khác "Đại Quy Pháp Thái" trong NĐHN q
- Nguồn khác 19 ghi: 寶劍拈來便用,豈有遲疑? 眉毛剔起便行,更無回互。 Gươm báu đem ra sử dụng, đâu có chần chừ? Lông mày dựng đứng liền hành động, càng không do dự
- Nguồn khác Dịch khởi mi mao