眉眼高低

méi yǎn gāo dīmi nhãn cao đê

Hán Việt: mi nhãn cao đê · Pinyin: méi yǎn gāo dī

Tổng quan

CAO ĐÊ ý tứ; hết sức ý tứ (biểu hiện trên nét mặt). cái anh này thật không có ý tứ, người ta đang lo buồn mà còn ở đó cười được

新华 · Tân Hoa Đại lục

脸上的表情变化。泛指为人处世的方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容臉色表情。如:「他為人機伶,很懂得觀察別人眉眼高低。」也作「眉高眼低」。

Cấu tạo: 眉 (mi) + 眼 (nhãn) + 高 (cao) + 低 (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 你這人真不懂眉眼高低,人家正發愁呢,你還開玩笑。
  • Tần suất từ CAO ĐÊ ý tứ; hết sức ý tứ (biểu hiện trên nét mặt). cái anh này thật không có ý tứ, người ta đang lo buồn mà còn ở đó cười được.; hết sức ý tứ
  • Biên soạn an expression on the face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容臉色表情。如:「他為人機伶,很懂得觀察別人眉眼高低。」也作「眉高眼低」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"眉高眼低"。

Eng

  • Cihui 眉眼高低 éiyǎngāodī f.e. an expression on the face
  • Tần suất từ f.e. an expression on the face

Từ liên quan

Gần nghĩa

眉眼传情 · 高低不就 · 高低不平的 · 高低杠 · 高低潮 · 眉眼如画 · 高低贵贱 · 眉眼如畫