眉睫之利

méi jié zhī lìmi tiệp chi lợi

Hán Việt: mi tiệp chi lợi · Pinyin: méi jié zhī lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼前微小的利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眼前的利益。清.龔自珍〈乙丙之際塾議第二十〉:「圖眉睫之利,不顧衝要。」

Cấu tạo: 眉 (mi) + 睫 (tiệp) + 之 (chi) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi trước mắt
  • Biên soạn immediate interests

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼前的利益。清.龔自珍〈乙丙之際塾議第二十〉:「圖眉睫之利,不顧衝要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼前微小的利益。

Eng

  • Cihui 眉睫之利 éijiézhīlì n. immediate interests
  • Tần suất từ n. immediate interests

Từ liên quan

Gần nghĩa

眉睫之内 · 眉睫之间 · 眉睫之祸