眉花眼笑

méi huā yǎn xiào mi hoa nhãn tiếu

Hán Việt: mi hoa nhãn tiếu · Pinyin: méi huā yǎn xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (mi) + (hoa) + (nhãn) + (tiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常高興的樣子。《西遊記》第二回:「喜得他抓耳撓腮,眉花眼笑。忍不住手之舞之,足之蹈之。」《儒林外史》第二一回:「將這兩本書拿到燈下一看,不覺眉花眼笑,手舞足蹈的起來。」也作「眉開眼笑」、「眉歡眼笑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常高兴、兴奋的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常高兴﹑兴奋。