看人眉睫

kàn rén méi jié khán nhân mi tiệp

Hán Việt: khán nhân mi tiệp · Pinyin: kàn rén méi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (khán) + (nhân) + (mi) + (tiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看人的喜怒表現。即看人臉色。語出《北史.卷四四.崔亮傳》:「弟妹饑寒,豈容獨飽,自可觀書於市,安能看人眉睫乎?」後比喻為仰承他人青睞。《宋史.卷二九九.李垂傳》:「焉能趨炎附勢,看人眉睫,以冀推輓乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睫:眼睑边缘上生的细毛。比喻看人脸色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓看人眼色。
  • Tân Hoa Tự Điển 睫眼睑边缘上生的细毛。比喻看人脸色。

Eng

  • Cihui 看人眉睫 ànrénméijié f.e. be subservient as a yes-man