看得見的
khán đắc kiến đích
Hán Việt: khán đắc kiến đích
Tổng quan
không nắp, không vung, không mi (mắt), (thơ ca) cảnh giác; thức có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể, có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...) có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy thấy được, có thể trông thấy được, rõ ràng, rõ rệt, sẵn sàng tiếp khách (thuộc sự) nhìn, (thuộc) thị giác
Nghĩa
Việt
- Cihui không nắp, không vung, không mi (mắt), (thơ ca) cảnh giác; thức có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy, đáng chú ý, đáng kể, có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...) có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy thấy được, có thể trông thấy được, rõ ràng, rõ rệt, sẵn sàng tiế…