看得起
khán đắc khởi
Hán Việt: khán đắc khởi · Pinyin: kàn de qǐ
Tổng quan
Hán Việt: KHAN, KHÁN ĐẮC KHỞI tôn trọng; nể mặt; coi trọng. nếu như anh coi trọng tôi thì phải giữ thể diện cho tôi
重视你要是~我,就给我这个面子。
看重。《文明小史》第三二回:「只因他們家裡田多有錢,人人看得起,故而能夠干預些地方上的公事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sự tôn trọng
- Cihui đánh giá cao
- Tần suất từ Hán Việt: KHAN, KHÁN ĐẮC KHỞI tôn trọng; nể mặt; coi trọng. nếu như anh coi trọng tôi thì phải giữ thể diện cho tôi.; thể hiện sự tôn trọng , đánh giá cao; khán đắc khởi: để mắt/tôn trọng/nể mặt/coi trọng; tôn trọng; nể mặt; coi trọng
- Biên soạn r.v. think highly of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看重。《文明小史》第三二回:「只因他們家裡田多有錢,人人看得起,故而能夠干預些地方上的公事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重视你要是~我,就给我这个面子。
Eng
- Cihui to show respect for; to think highly of
- Tần suất từ r.v. think highly of , Ràng nǐ qù shì ∼ nǐ. It is a sign of respect to ask you to go