看景生情

kàn jǐng shēng qíng khán cảnh sanh tình

Hán Việt: khán cảnh sanh tình · Pinyin: kàn jǐng shēng qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (khán) + (cảnh) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察情形、見機而作。《水滸傳》第七四回:「非是燕青敢口說,臨機應變,看景生情,不倒的輸於他那呆漢。」《二刻拍案驚奇》卷一六:「他日可以在裡頭看景生情,得些漁人之利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指见机行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言见机行事。