看望

kàn wàngkhán vọng

Hán Việt: khán vọng · Pinyin: kàn wàng

Tổng quan

Hán Việt: KHAN, KHÁN VỌNG vấn an; hỏi thăm sức khoẻ; thăm hỏi sức khoẻ; thăm hỏi (những vị tiền bối, những người lớn tuổi). thăm hỏi sức khoẻ của cha mẹ. 看望老戰友. thăm hỏi bạn chiến đấu cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

到长辈或亲友处问候起居情况~父母 ㄧ~老战友 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

探訪問候。如:「看望師長」、「看望老友」。

Cấu tạo: 看 (khán) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm
  • Cihui gặp (ai đó)
  • Tần suất từ thăm; đi thăm; Hán Việt: KHAN, KHÁN VỌNG vấn an; hỏi thăm sức khoẻ; thăm hỏi sức khoẻ; thăm hỏi (những vị tiền bối, những người lớn tuổi). thăm hỏi sức khoẻ của cha mẹ. 看望老戰友. thăm hỏi bạn chiến đấu cũ.; thăm; gặp (ai đó); hỏi thăm sức khoẻ; thăm hỏi sức khoẻ; thăm hỏi
  • Biên soạn 看望 kànwàng v. call on; visit; see

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探訪問候。如:「看望師長」、「看望老友」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到长辈或亲友处问候起居情况~父母 ㄧ~老战友 。

Eng

  • Cihui to pay a visit to; to see (sb)
  • Tần suất từ 看望 kànwàng v. call on; visit; see , ∼ bìngrén call on a sick person

Đức

  • Handedict besuchen, jmdm. einen Besuch abstatten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

探望 · 访问