探望

tàn wàng tham vọng

Hán Việt: tham vọng · Pinyin: tàn wàng

Tổng quan

thăm | hỏi thăm | nhìn quanh

Cấu tạo: (tham) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm | hỏi thăm | nhìn quanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜訪看望。《儒林外史》第三六回:「少卿,春光已見幾分,不知十里江梅,如何光景。幾時我和你攜罇去探望一回。」《文明小史》第三九回:「這時逢之的親戚、舅母、姑母,曉得逢之回來,發了大財,大家都來探望他母親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看望; 瞭望;张望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看望。 2.瞭望;张望。

Eng

  • CC-CEDICT to visit|to call on sb|to look around
  • Cihui to visit; to call on sb; to look around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拜望 · 探访 · 探问 · 看望 · 访问