看朱成碧

kàn zhū chéng bì khán chu thành bích

Hán Việt: khán chu thành bích · Pinyin: kàn zhū chéng bì

Tổng quan

Cấu tạo: (khán) + (chu) + (thành) + (bích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把紅的看成綠的。語本南朝梁.王僧儒〈夜愁示諸賓〉詩:「誰知心眼亂,看朱忽成碧。」後比喻心思迷亂,目眩而不辨五色。唐.李白〈前有一樽酒行〉二首之二:「催弦拂柱與君飲,看朱成碧顏始紅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朱:大红色;碧:翠绿色。将红的看成绿的。形容眼睛发花,视觉模糊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把红的看成绿的。形容眼花不辨五色。
  • Tân Hoa Tự Điển 朱大红色;碧翠绿色。将红的看成绿的。形容眼睛发花,视觉凝。

Eng

  • Cihui 看朱成碧 ànzhūchéngbì f.e. be dazzled/confused