看破紅塵
khán phá hồng trần
Hán Việt: khán phá hồng trần · Pinyin: kàn pò hóng chén
Tổng quan
nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo) | vỡ mộng với xã hội loài người | từ bỏ trần tục để sống đời tu hành khám phá hồng trần, hiểu rõ cuộc đời ảo huyền; hiểu ra đời chỉ là hư ảo; thấu rõ được bộ mặt của nhân thế, không còn mong muốn gì hơn (tỏ ý bất mãn)。看穿人世間的一切,指 對生活不再有所追求。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo) | vỡ mộng với xã hội loài người | từ bỏ trần tục để sống đời tu hành khám phá hồng trần, hiểu rõ cuộc đời ảo huyền; hiểu ra đời chỉ là hư ảo; thấu rõ được bộ mặt của nhân thế, không còn mong muốn gì hơn (tỏ ý bất mãn)。看穿人世間的一切,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指看透人生,把生死哀乐都不放在心上的消极的生活态度。现也指受挫折后消极回避、无所作为的生活态度。
- Tân Hoa Tự Điển 看穿人世间的一切,指对生活不再有所追求。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to see through the illusions of the material world (often a precursor to becoming a Buddhist monk or nun); to become disillusioned with human society
- Cihui (idiom) to see through the illusions of the material world (often a precursor to becoming a Buddhist monk or nun); to become disillusioned with human society