看護
khán hộ
Hán Việt: khán hộ · Pinyin: kān hù
Tổng quan
chăm sóc | trông nom | theo dõi | (cũ) y tá bệnh viện
Nghĩa
Việt
- Cihui chăm sóc | trông nom | theo dõi | (cũ) y tá bệnh viện
- Cihui khán hộ khán hộ ☆Chăm nom giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.看顧、料理。元.張之翰〈金縷曲.風雨驚春暮〉詞:「先瑩松柏誰看護,想東風、杯盤蕭索。」 2.護士或以照護病人為職業的人。如:「看護日夜照顧病人,十分辛苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 护理:~病人;护士的旧称。
Eng
- CC-CEDICT to nurse|to look after|to watch over|(old) hospital nurse
- Cihui to nurse; to look after; to watch over; (old) hospital nurse
ja
- JMdict nursing|(army) nurse