看轻

kàn qīngkhán khinh

Hán Việt: khán khinh · Pinyin: kàn qīng

Tổng quan

Hán Việt: KHAN, KHÁN KHINH xem nhẹ; khinh thường; xem thường; khinh miệt. không nên xem thường công tác bảo vệ môi trường

新华 · Tân Hoa Đại lục

轻视不要~环保工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看不起、輕視。《紅樓夢》第六七回:「姑娘的千金貴體,也別自己看輕了。」

Cấu tạo: 看 (khán) + 輕 (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 不要看輕環保工作。
  • Tần suất từ đánh giá thấp đánh giá thấp, xem thường, coi thường (địch thủ) sự đánh giá thấp, sự coi rẻ, sự coi thường, sự khinh thường đánh giá thấp, coi rẻ, coi thường, khinh thường; khán khinh/khán khánh: xem nhẹ/coi thường/khinh thường/xem thường/khinh miệt; coi thường; khinh thường; xem thường; khinh miệt
  • Biên soạn 看輕 kànqīng v. underestimate; look down upon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看不起、輕視。《紅樓夢》第六七回:「姑娘的千金貴體,也別自己看輕了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻视不要~环保工作。

Eng

  • Cihui to belittle; to scorn; to take sth lightly
  • Tần suất từ 看輕 kànqīng v. underestimate; look down upon , Bié ∼ tā de zuòyong. Don't underestimate her role

Đức

  • Handedict unterbewerten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敬重 · 看重