真切

zhēn qiè chân thiết

Hán Việt: chân thiết · Pinyin: zhēn qiè

Tổng quan

sinh động | rõ ràng | minh bạch | chân thành | thật thà 1. rõ ràng; rõ ràng chính xác。清楚確實;一點不模糊。 看不真切 nhìn không rõ 聽得真切 nghe thật rõ 2. chân thành khẩn thiết; chân thành tha thiết; chân thành。真誠懇切;真摯。 情意真切 tình ý chân thành tha thiết 真切的話語。 lời nói chân thành.

Cấu tạo: (chân) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh động | rõ ràng | minh bạch | chân thành | thật thà 1. rõ ràng; rõ ràng chính xác。清楚確實;一點不模糊。 看不真切 nhìn không rõ 聽得真切 nghe thật rõ 2. chân thành khẩn thiết; chân thành tha thiết; chân thành。真誠懇切;真摯。 情意真切 tình ý chân thành tha thiết 真切的話語。 lời nói chân thành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.真確切實,明白清楚。元.楊文奎《兒女團圓》第三折:「寫字兒寫得來端方,對句兒比別人對的來真切。」《紅樓夢》第二十五回:「一時下了窗子,隔著紗屜子,向外看的真切。」 2.真誠懇切。《初刻拍案驚奇》卷十八:「既承吾丈如此真切,容與小妾說過,商量收拾起行。」《儒林外史》第四十八回:「親家,我仔細想來,我這小女要殉節的真切,倒也由著他行罷。自古『心去意難留』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确切,切实这出戏对人物内心表现得十分真切。

Eng

  • CC-CEDICT vivid|distinct|clear|sincere|honest
  • Cihui vivid; distinct; clear; sincere; honest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清楚

Từ trái nghĩa

虚浮