真化二身

chân hóa nhị thân

Hán Việt: chân hóa nhị thân

Tổng quan

chân hoá nhị thân (名數)一、真身,佛所得之法報二身也。二、化身,又名應身,佛所現之應身化身也。☸

Cấu tạo: (chân) + (hóa) + (nhị) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân hoá nhị thân (名數)一、真身,佛所得之法報二身也。二、化身,又名應身,佛所現之應身化身也。☸