真心诚意

zhēn xīn chéng yìchân tâm thành ý

Hán Việt: chân tâm thành ý · Pinyin: zhēn xīn chéng yì

Tổng quan

"chinese_explanation": "心意真实诚恳,没有虚假。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

心意真实诚恳,没有虚假。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心意真實誠懇,沒有絲毫虛假。《歧路燈》第二八回:「這也是他們大商真心誠意置買。」也作「真心真意」、「真心實意」。

Cấu tạo: 真 (chân) + 心 (tâm) + 誠 (thành) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 心意真实诚恳,
  • Biên soạn 没有虚假。"}
  • Biên soạn 真心誠意 hēnxīnchéngyì f.e. wholeheartedly; sincerely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心意真实诚恳,没有虚假。

Eng

  • Cihui 真心誠意 hēnxīnchéngyì f.e. wholeheartedly; sincerely

Từ liên quan

Gần nghĩa

真心实意 · 真心真意 · 真心的 · 真心真意的 · 真心话大冒险 · 真心诚意地 · 诚意正心 · 真心善意