真情实意

zhēn qíng shí yìchân tình thật ý

Hán Việt: chân tình thật ý · Pinyin: zhēn qíng shí yì

Tổng quan

xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.真实的情意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誠懇真切的情意。明.李贄《焚書.卷四.豫約》:「勸爾等勿哭勿哀,而我復言之哀哀,真情實意,固自不可強也。」清.李漁《比目魚》第三齣:「但凡男子相與婦人,那種真情實意不在黏皮靠肉之後,卻在眉來眼去之時。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 情 (tình) + 實 (thật) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảm chân thành
  • Tần suất từ xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ) , tình cảm chân thành
  • Biên soạn 真情實意 hēnqíngshíyì f.e. genuine sincerity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.真实的情意。

Eng

  • Cihui 真情實意 hēnqíngshíyì f.e. genuine sincerity
  • Tần suất từ 真情實意 hēnqíngshíyì f.e. genuine sincerity

Từ liên quan

Gần nghĩa

真情实感 · 真情实话 · 真情實感 · 真情毕露 · 真情流露