真情流露

chân tình lưu lộ

Hán Việt: chân tình lưu lộ

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (tình) + (lưu) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實的感情自然表現出來。如:「像他這麼冷漠的人,在如此感人的氣氛中,也不由得真情流露。」

Eng

  • Cihui 真情流露 hēnqíngliúlù f.e. reveal one's true feelings