真憑實據
chân bằng thật cứ
Hán Việt: chân bằng thật cứ · Pinyin: zhēn píng shí jù
Tổng quan
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ) | chứng cứ thuyết phục | chứng cứ xác thực
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ) | chứng cứ thuyết phục | chứng cứ xác thực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真實可信的證據。《官場現形記》第一五回:「後頭一幫人,也是沒有真憑實據的,看見前頭的樣子,早已謄寒。」
Eng
- CC-CEDICT reliable evidence (idiom); conclusive proof|definitive evidence
- Cihui 真憑實據 hēnpíngshíjù f.e. conclusive proof | Wǒ yǒu ∼, nǐ làibudiào. I have conclusive proof you can't deny.