真才实学

zhēn cái shí xuéchân tài thật học

Hán Việt: chân tài thật học · Pinyin: zhēn cái shí xué

Tổng quan

chân tài thật học: thực học/thực tài; thực tài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.真实的才能和学问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真正的才能和學識。《隋唐演義》第三六回:「非朕要自家草詔,奈這些翰林官員,沒個真才實學的能當此任。」《文明小史》第四一回:「你說得外國話,懂得外國文,這是真才實學。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 才 (tài) + 實 (thật) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học vấn vững vàng
  • Cihui năng lực và học vấn thực sự
  • Cihui tài năng chân chính
  • Biên soạn 真才實學 hēncáishíxué f.e. genuine talent

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.真实的才能和学问。

Eng

  • Cihui 真才實學 hēncáishíxué f.e. genuine talent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不学无术