不学无术
bất học vô thuật
Hán Việt: bất học vô thuật · Pinyin: bù xué wú shù
Tổng quan
VÔ, MÔ THUẬT dốt nát; kém cỏi; vô học; học chả hay, cày chả biết; viết không hay, nắm cày không thạo; bất tài; văn dốt vũ dát (không có học vấn thì không có phương pháp tốt; không học hành để có tri thức thì sẽ không biết cách, không có phương pháp làm việc và không biết cách ứng xử ở đời)
1.《汉书.霍光传赞》"然光不学亡术,暗于大理。"亡,通"无"。本谓霍光不能学古,故所行不合于道术◇用以泛指缺乏学问﹑本领。
沒有學問才幹。《幼學瓊林.卷四.文事類》:「開卷有益,宋太宗之要語; 不學無術,漢霍光之為人。」《官場現形記》第五六回:「此時制臺正想振作有為,都說他的人是個好的,只可惜了一件,是犯了『不學無術』四個字的毛病。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn be ignorant and incompetent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.霍光传赞》"然光不学亡术,暗于大理。"亡,通"无"。本谓霍光不能学古,故所行不合于道术◇用以泛指缺乏学问﹑本领。
Eng
- Cihui 不學無術 ùxuéwúshù f.e. be ignorant and incompetent
other
- Nguồn khác Không có học vấn nên không có tài khéo để làm việc