不學無術

bù xué wú shù bất học vô thuật

Hán Việt: bất học vô thuật · Pinyin: bù xué wú shù

Tổng quan

không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ) | ngu dốt và kém cỏi

Cấu tạo: (bất) + (học) + (vô) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ) | ngu dốt và kém cỏi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学:学问;术:技能。原指没有学问因而没有办法。现指没有学问,没有本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.霍光传赞》"然光不学亡术,暗于大理。"亡,通"无"。本谓霍光不能学古,故所行不合于道术◇用以泛指缺乏学问﹑本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 学学问;术技能。原指没有学问因而没有办法。现指没有学问,没有本领。

Eng

  • CC-CEDICT without learning or skills (idiom); ignorant and incompetent
  • Cihui 不學無術 ùxuéwúshù f.e. be ignorant and incompetent

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

学富五车 · 真才实学