真知灼见

zhēn zhī zhuó jiànchân tri chước kiến

Hán Việt: chân tri chước kiến · Pinyin: zhēn zhī zhuó jiàn

Tổng quan

kiến thức sâu sắc hiểu biết chính xác; nhận thức chính xác。正確而透徹的見解(不是人云亦云)。

新华 · Tân Hoa Đại lục

正确而透彻的见解、认识在这方面,他确有真知灼见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明確的見解。清.江藩《漢學師承記.卷八.顧炎武》:「多騎牆之見,依違之言,豈真知灼見者哉!」也作「灼見真知」。 2.真的知道,看得清楚。《官場現形記》第五七回:「凡是日與考各員,苟有真知灼見,確能指出槍替實據者,務各密告首府。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 知 (tri) + 灼 (chước) + 見 (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến thức sâu sắc hiểu biết chính xác; nhận thức chính xác。正確而透徹的見解(不是人云亦云)。
  • Biên soạn 真知灼見 hēnzhīzhuójiàn f.e. penetrating insight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 正确而透彻的见解、认识在这方面,他确有真知灼见。

Eng

  • Cihui penetrating insight

Từ liên quan

Gần nghĩa

灼见真知 · 真知卓见 · 灼見真知 · 真知卓見