真空包裝

chân không bao trang

Hán Việt: chân không bao trang

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (không) + (bao) + (trang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種物品的包裝法。即抽掉包裝袋中的空氣,使其完全處於無空氣的真空狀態。其目的在防止物品腐敗、變質,以保存新鮮度。

Eng

  • Cihui 真空包裝 hēnkōng bāozhuāng n. vacuum packaging