真誠相見
chân thành tương kiến
Hán Việt: chân thành tương kiến
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以真實誠懇之心與人相處。如:「他們坦率、樸實,與你又是真誠相見,還有什麼好不放心的?」
Eng
- Cihui 真誠相見 hēnchéngxiāngjiàn f.e. genuine meeting of minds
Hán Việt: chân thành tương kiến