真貨

zhēn huò chân hóa

Hán Việt: chân hóa · Pinyin: zhēn huò

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (hóa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由原廠出產,非仿冒的貨品。如:「真貨價格雖高了一些,但有品質保證,切莫因貪小便宜而買到假貨。」

Eng

  • Cihui 真貨 hēnhuò n. authentic product/artwork/etc.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

赝品 · 赝鼎