真金烈火

zhēn jīn liè huǒ chân kim liệt hỏa

Hán Việt: chân kim liệt hỏa · Pinyin: zhēn jīn liè huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (kim) + (liệt) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純金在熊熊的烈火中不怕燒燬。比喻禁得起艱難的考驗。明.徐渭《四聲猿.雌木蘭替父從軍.第二齣》:「非自獎真金烈火,儻好比濁水紅蓮。」也作「烈火真金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 真金不怕在烈火中烧。比喻保持英雄本色不变。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻经过严重考验而品质不变。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻经过严重考验而品质不变。

Eng

  • Cihui 真金烈火 hēnjīnlièhuǒ id. be strengthened by adversity