眠思夢想

mián sī mèng xiǎng miên tư mộng tưởng

Hán Việt: miên tư mộng tưởng · Pinyin: mián sī mèng xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (miên) + (tư) + (mộng) + (tưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連睡夢都不忘,表示思念之至。元.王元和〈小桃紅.題情〉曲:「眠思夢想如花貌,這愁煩誰人知道。」

Eng

  • Cihui 眠思夢想 iánsīmèngxiǎng f.e. long for sb. even in dreams