眠花醉柳

mián huā zuì liǔ miên hoa túy liễu

Hán Việt: miên hoa túy liễu · Pinyin: mián huā zuì liǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (miên) + (hoa) + (túy) + (liễu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花、柳,比喻女性。「眠花醉柳」指男子在外嫖妓。《儒林外史》第四二回:「煙花窟裡,惟憑行勢誇官;筆墨叢中,偏去眠花醉柳。」也作「眠花宿柳」、「眠花臥柳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻狎妓。同“眠花宿柳”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"眠花宿柳"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻狎妓。同眠花宿柳”。