怀想

huái xiǎnghoài tưởng

Hán Việt: hoài tưởng · Pinyin: huái xiǎng

Tổng quan

nhớ nhung; nhớ

新华 · Tân Hoa Đại lục

怀念:身在国外,常常~故乡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懷念。《文選.李陵.答蘇武書》:「遠託異國,昔人所悲,望風懷想,能不依依。」唐.李紳〈別雙溫樹〉詩:「故山手種空懷想,溫室心知不敢言。」

Cấu tạo: 懷 (hoài) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoài tưởng: nhớ nhung/nhớ
  • Tần suất từ nhớ nhung; nhớ
  • Biên soạn 懷想 uáixiǎng v. think about with affection; yearn for

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怀念:身在国外,常常~故乡。

Eng

  • Cihui 懷想 uáixiǎng v. think about with affection; yearn for
  • Tần suất từ 懷想 uáixiǎng v. think about with affection; yearn for

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀念 · 思念 · 眷念