远望

yuǎn wàngviễn vọng

Hán Việt: viễn vọng · Pinyin: yuǎn wàng

Tổng quan

viển vọng/viễn vọng: nhìn về nơi xa; nhìn về nơi xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.向远处看。 2.弩名。 3.弩神名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遠遠的眺望。《楚辭.東方朔.七諫.自悲》:「登巒山而遠望兮,好桂樹之冬榮。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ viển vọng/viễn vọng: nhìn về nơi xa; nhìn về nơi xa
  • Biên soạn 遠望 uǎnwàng v. look afar

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠遠的眺望。《楚辭.東方朔.七諫.自悲》:「登巒山而遠望兮,好桂樹之冬榮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.向远处看。 2.弩名。 3.弩神名。

Eng

  • JMdict vista
  • JMdict distant view
  • Cihui to gaze afar; to look into the distance
  • Tần suất từ 遠望 uǎnwàng v. look afar

ja

  • JMdict 遠望(えんぼう)

other

  • Nguồn khác Nhìn xa
  • Nguồn khác Trông ngóng điều cao xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眺望 · 纵眺