眼不交睫

yǎn bù jiāo jié nhãn bất giao tiệp

Hán Việt: nhãn bất giao tiệp · Pinyin: yǎn bù jiāo jié

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (bất) + (giao) + (tiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒闔眼睡覺。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏倍加掃興,忿怒不已,眼不交睫,直至天明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睫:眼睫毛。眼睛一眨也不眨。形容心情不安而长夜不眠
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"目不交睫"。