眼中著屑

nhãn trung trứ tiết

Hán Việt: nhãn trung trứ tiết

Tổng quan

NHÃN TRUNG TRƯỚC TIẾT Thành ngữ. Trong mắt dính bụi. Tỉ dụ dư thừa phiền phức mà lại có hại. Trước: Dính. Phù Dung Đạo Giai trong NĐHN q. 14 ghi: 夫出家者為厭塵勞,求脫生死,休心息念,斷絕攀緣,故名出家。豈可以等閑利養埋沒平生? 直須兩頭撒開,中間放下。遇聲遇色,如石上栽花;見名見利,似眼中著屑。 Người xuất gia vì chán trần lao, cầu thoát sanh tử, dừng tâm dứt niệm, đoạn tuyệt phan duyên, nên gọi xuất gia. Đâu thể dễ duôi trong lợi dưỡng mà vùi chôn cả đời? Ắt phải tránh…

Cấu tạo: (nhãn) + (trung) + (trứ) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN TRUNG TRƯỚC TIẾT Thành ngữ. Trong mắt dính bụi. Tỉ dụ dư thừa phiền phức mà lại có hại. Trước: Dính. Phù Dung Đạo Giai trong NĐHN q. 14 ghi: 夫出家者為厭塵勞,求脫生死,休心息念,斷絕攀緣,故名出家。豈可以等閑利養埋沒平生? 直須兩頭撒開,中間放下。遇聲遇色,如石上栽花;見名見利,似眼中著屑。 Người xuất gia vì chán trần lao, cầu thoát sanh tử, dừng…