眼如秋水
nhãn như thu thủy
Hán Việt: nhãn như thu thủy
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子眼睛明亮美麗。《老殘遊記》第九回:「見那女子又換了一件淡綠印花布棉襖,青布大腳褲子,愈顯得眉似春山,眼如秋水。」
Eng
- Cihui 眼如秋水 ǎnrúqiūshuǐ f.e. bright-eyed
Hán Việt: nhãn như thu thủy