眼孔定动

nhãn khổng định động

Hán Việt: nhãn khổng định động

Tổng quan

NHÃN KHỔNG ĐỊNH ĐỘNG Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nhãn Tình Định Động(眼睛定動). Bảo Phong Khắc Văn trong NĐHN q. 17 ghi: 你諸方擬向和泥合水處見洞山,洞山且不在和泥合水處……你擬不要見洞山,鼻索又在洞山手裡。擬瞌睡也,把鼻索一掣,隻見眼孔定動,又不相識也。不要你識洞山,但識得自己也得。 Các ngươi định đem bùn hòa nước vào chỗ thấy của Động Sơn, Động Sơn lại chẳng ở chỗ bùn hòa nước. .. Ngươi định không muốn thấy Động Sơn, mà sợi dây xỏ mũi lại trong tay Động Sơn. Định ngủ gật thì…

Cấu tạo: (nhãn) + (khổng) + (định) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHÃN KHỔNG ĐỊNH ĐỘNG Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nhãn Tình Định Động(眼睛定動). Bảo Phong Khắc Văn trong NĐHN q. 17 ghi: 你諸方擬向和泥合水處見洞山,洞山且不在和泥合水處……你擬不要見洞山,鼻索又在洞山手裡。擬瞌睡也,把鼻索一掣,隻見眼孔定動,又不相識也。不要你識洞山,但識得自己也得。 Các ngươi định đem bùn hòa nước vào chỗ thấy của Động Sơn, Động Sơn lại chẳng…