眼張失道

yǎn zhāng shī dào nhãn trương thất đạo

Hán Việt: nhãn trương thất đạo · Pinyin: yǎn zhāng shī dào

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (trương) + (thất) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞪大眼睛,不知所措。《金瓶梅》第三五回:「春梅推門入去,諕的一個眼張失道的。」