眼明心亮
nhãn minh tâm lượng
Hán Việt: nhãn minh tâm lượng · Pinyin: yǎn míng xīn liàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容能看清問題,不受迷惑。如:「若能保持原則,眼明心亮,就不至於迷失了自己。」、「他那一付眼明心亮的樣子,難道會連這種事都看不清嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里明白,眼睛雪亮。形容看问题敏锐,能辨别是非。
Eng
- Cihui 眼明心亮 ǎnmíngxīnliàng f.e. be sharp-eyed and clear-headed